| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to raise; to lift up | mũi hếch | Up-turned nose |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chếch lên phía trên [thường do ngắn và thiếu hụt đi một phần so với bình thường] | mũi hếch ~ một bên vạt áo bị hếch ~ ống quần xắn hếch lên |
| V | đưa chếch lên và hướng tới phía trước [thường nói về mắt, mặt] | Ông hếch mắt nhìn trời |
| Compound words containing 'hếch' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mũi hếch | 11 | turned-up nose, snub nose |
| hênh hếch | 0 | hơi hếch |
| hếch hoác | 0 | gaping |
| hếch mồm | 0 | to gape |
Lookup completed in 176,961 µs.