| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | mussel | câm như hến | dumb as a fish |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật cùng loại với trai nhưng cỡ nhỏ, vỏ cứng, hình tròn, sống ở đáy sông hồ, thịt ăn được | nấu canh hến ~ câm như hến |
| Compound words containing 'hến' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| câm miệng hến | 0 | nín lặng hoàn toàn, không nói năng gì |
| câm như hến | 0 | as mute as a fish, as dumb as a statue, as silent |
Lookup completed in 176,939 µs.