| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Be at the end of one's tether | Đành chịu vì hết nước rồi | To give up, being at the end of one's tether | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | đủ hết mọi cách, mọi khả năng, không thể có cách nào khác nữa | nói hết nước mà nó vẫn không chịu ~ nghĩ hết nước mà vẫn chưa ra |
| R | quá lắm, không còn có thể hơn được nữa | thật là độc ác hết nước |
Lookup completed in 235,057 µs.