bietviet

hễ

Vietnamese → English (VNEDICT)
as soon as, whenever, if
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C từ biểu thị vế điều kiện trong quan hệ giữa điều kiện và hệ quả, cứ mỗi khi có sự việc, hiện tượng này [thì tất yếu có sự việc, hiện tượng kia] hễ mưa là ngập ~ "Mụ càng tô lục chuốt hồng, Máu tham hễ thấy hơi đồng thì mê." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 65 occurrences · 3.88 per million #9,725 · Advanced

Lookup completed in 211,598 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary