| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| as soon as, whenever, if | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị vế điều kiện trong quan hệ giữa điều kiện và hệ quả, cứ mỗi khi có sự việc, hiện tượng này [thì tất yếu có sự việc, hiện tượng kia] | hễ mưa là ngập ~ "Mụ càng tô lục chuốt hồng, Máu tham hễ thấy hơi đồng thì mê." (TKiều) |
| Compound words containing 'hễ' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hễ ai đến | 0 | if anybody comes |
| hễ mà | 0 | as sure as, if |
Lookup completed in 211,598 µs.