bietviet

học trình

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị xác định khối lượng kiến thức được truyền đạt trong 15 tiết trên giảng đường đại học xác định số học trình của một môn học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 330,288 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary