| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to learn by rote, learn parrot-fashion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | học thuộc lòng từng câu, từng chữ, nhưng không hiểu gì, giống như con vẹt học nói | tránh thói học vẹt |
Lookup completed in 231,745 µs.