| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mouth, crater, throat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản | bị viêm họng ~ nói rát cổ bỏng họng |
| N | họng của con người, được coi là biểu tượng của sự phát ngôn [hàm ý khinh] | bắt nó phải câm họng lại ~ cứng họng không nói được gì |
| N | bộ phận thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài | họng súng ~ họng cối xay |
| Compound words containing 'họng' (30) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cổ họng | 127 | throat |
| viêm họng | 30 | sore throat, angina, pharyngitis |
| vòm họng | 14 | the upper jaw |
| họng súng | 9 | muzzle (of a gun) |
| cuống họng | 7 | esophagus |
| bé họng | 3 | to have no voice in a matter |
| câm họng | 3 | to shut up |
| cứng họng | 2 | silent, speechless, dumbfounded |
| bóp họng | 1 | to strangle, choke |
| đâm họng | 1 | stab someone’s throat |
| bị ép buộc nói dưới họng súng | 0 | to be forced to speak at gunpoint |
| bứ họng | 0 | Be reduced to silence |
| chặn họng | 0 | To muzzle, to impose silence on (somebody) |
| cái họng súng | 0 | muzzle (of a gun) |
| cổ họng bị rách đôi | 0 | to have one’s throat cut |
| dưới họng súng | 0 | under the gun, at gunpoint |
| già họng | 0 | như già mồm |
| họng cây súng | 0 | muzzle, mouth of a gun |
| họng M-60 | 0 | an M-60 (machine gun) |
| họng núi lửa | 0 | vulcanic crater |
| khóa họng | 0 | to shut one’s mouth, keep quiet |
| móc họng | 0 | to stick one’s fingers down one’s throat; mocking, scoffing |
| ngậm họng | 0 | shut one’s breath-keep absolutely quiet |
| rã họng | 0 | Exhausted [with speaking] |
| tai mũi họng | 0 | otorhinolaryngology |
| trẹo họng | 0 | crooked throat (injury), lie |
| tắc họng | 0 | im bặt, không nói được điều gì nữa, như thể bị tắc lại trong họng |
| đấm họng | 0 | cũng nói đấm mõm Give a sop to (somebody) |
| đớ họng | 0 | |
| ắng họng | 0 | speechless |
Lookup completed in 168,277 µs.