bietviet

họng

Vietnamese → English (VNEDICT)
mouth, crater, throat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản bị viêm họng ~ nói rát cổ bỏng họng
N họng của con người, được coi là biểu tượng của sự phát ngôn [hàm ý khinh] bắt nó phải câm họng lại ~ cứng họng không nói được gì
N bộ phận thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài họng súng ~ họng cối xay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 180 occurrences · 10.75 per million #5,822 · Advanced

Lookup completed in 168,277 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary