| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to ask, inquire after | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hỏi để biết [nói khái quát] | hỏi han tin tức ~ bà hỏi han tôi về tình hình của anh con trai |
| V | hỏi để bày tỏ sự quan tâm, chăm sóc | mọi người hỏi han tôi đủ thứ chuyện ~ tôi hỏi han sức khoẻ của anh |
Lookup completed in 166,009 µs.