| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to ask, inquire after someone | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Ask after, inquire affter | Hỏi thăm gia đình bạn | To inquire after one's friend's family | |
| Ask for, inquire about | Hỏi thăm đường đi | To ask [for] one's way | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hỏi để biết tình hình, tin tức hoặc để được chỉ dẫn điều cần biết | hỏi thăm sức khoẻ ~ khách lạ hỏi thăm đường ~ hỏi thăm tin nhà |
Lookup completed in 182,990 µs.