| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cross-examine, cross-question | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hỏi cặn kẽ, dùng lí lẽ bắt bẻ hết điều này đến điều khác, khiến người ta khó trả lời | họ hỏi vặn anh ấy đủ điều |
Lookup completed in 186,135 µs.