| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Fail, break down | Máy bị hỏng hóc | The engine has broken down | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [máy móc, thiết bị] mất toàn bộ hay một phần khả năng làm việc, do một bộ phận hay một chi tiết máy nào đó không làm được chức năng của nó | máy móc đều đã hỏng hóc |
Lookup completed in 169,398 µs.