| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hallow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất | hốc cây ~ hốc đá ~ hai hốc mắt sâu hoắm |
| V | [lợn] ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to | lợn hốc mõm vào chậu cám |
| V | ăn một cách thô tục, thường dùng để chửi rủa | cứ hốc cho nhiều vào |
| Compound words containing 'hốc' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hốc mắt | 28 | orbit |
| hang hốc | 18 | Burrows, holes (nói khái quát) |
| hốc hác | 12 | gaunt; haggard |
| há hốc | 8 | gaping, open-mouthed; to gape, open wide one’s mouth |
| há hốc miệng | 0 | gaping, open-mouthed |
| hốc xì | 0 | (thông tục) Get nothing at all, gain nothing |
| trống hông hốc | 0 | như trống hốc [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| trống hốc | 0 | trống một khoảng tương đối rộng và sâu, không được che chắn gì, để lộ hết bên trong |
Lookup completed in 168,547 µs.