| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | gaunt; haggard | mặt mày hốc hác | gaunt face |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | gầy gò và trông có vẻ phờ phạc, mệt mỏi [nói khái quát] | mặt mũi hốc hác ~ thức liền hai đêm, người hốc hác hẳn đi |
Lookup completed in 186,342 µs.