| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bribe, corrupt; bribe, bribery | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to bribe; to corrupt | ăn hối lộ | to receive a bribe |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa tiền của cho người có quyền hành để nhờ làm việc có lợi cho mình, bằng hành vi lạm dụng chức vụ, làm sai pháp luật | bọn chúng đã hối lộ cho ông ta 20 triệu đồng |
Lookup completed in 160,285 µs.