| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to gather, collect; (2) ivory (bone) tablet | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Scoop up (with one's hands) | Hốt gạo đánh vãi | To scoop up with one's hands some spilled rice. | |
| (b) Coin (money) | Đi luôn lãi như thế thật là hốt của | His trade is so profitable, he is just coining money. | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | như hót | hốt rác |
| V | thu về cho mình nhiều, nhanh mà tốn ít công sức | |
| V | bắt gọn, tóm gọn | công an đã hốt trọn cả một sòng bạc |
| V | bốc [thuốc] | thầy lang đang hốt thuốc |
| V | hoảng | chưa chi đã hốt lên |
| Compound words containing 'hốt' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hoảng hốt | 74 | panicky, panic-stricken, dismayed; to panic |
| hốt hoảng | 33 | panic-stricken, frightened out of one’s wits, scared to death |
| hốt nhiên | 1 | all of a sudden |
| hốt rác | 1 | garbage collection; to collect garbage |
| hốt thuốc | 1 | make up a prescription (by a herbalist) |
| gây hốt hoảng | 0 | to cause (or create) panic |
| hư hốt | 0 | hư hỏng [thường nói về phẩm chất, đạo đức] |
| hốt bạc | 0 | make big money, profitable |
| hốt cái | 0 | dealer (in gambling) |
| hốt lú | 0 | kind of gambling (using coins) |
| hốt me | 0 | kind of gambling (using buttons) |
| người phu hốt hốt rác | 0 | garbage collector |
| trâm hốt | 0 | family of mandarin |
Lookup completed in 167,992 µs.