| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (lý) Arc | Đèn hồ quang | An arclamp | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dạng phóng điện tự duy trì qua chất khí, trong đó hiệu điện thế giữa hai điện cực tương đối thấp nhưng dòng phóng điện có cường độ lớn, tạo ra plasma nhiệt độ cao và ánh sáng chói | lò hồ quang |
Lookup completed in 183,343 µs.