bietviet

hồ quang

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(lý) Arc Đèn hồ quang | An arclamp
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dạng phóng điện tự duy trì qua chất khí, trong đó hiệu điện thế giữa hai điện cực tương đối thấp nhưng dòng phóng điện có cường độ lớn, tạo ra plasma nhiệt độ cao và ánh sáng chói lò hồ quang
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 183,343 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary