bietviet

hồi ức

Vietnamese → English (VNEDICT)
recollect, reminisce
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhớ lại điều bản thân đã trải qua một cách có chủ định cụ đang hồi ức lại những tháng năm xưa ~ hồi ức về chiến tranh
N những điều nhớ lại hồi ức tuổi thơ ~ những hồi ức chiến tranh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 65 occurrences · 3.88 per million #9,725 · Advanced

Lookup completed in 177,531 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary