bietviet

hồi hộp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to flutter, tremble with excitement
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trong trạng thái trái tim đập dồn dập tôi hồi hộp bước vào phòng thi
V ở trong trạng thái lòng luôn bồi hồi, lo lắng không yên trước cái gì sắp đến mà mình đang hết sức quan tâm hồi hộp bước vào phòng thi ~ hồi hộp chờ đợi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 32 occurrences · 1.91 per million #13,260 · Advanced

Lookup completed in 189,197 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary