| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to flutter, tremble with excitement | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trong trạng thái trái tim đập dồn dập | tôi hồi hộp bước vào phòng thi |
| V | ở trong trạng thái lòng luôn bồi hồi, lo lắng không yên trước cái gì sắp đến mà mình đang hết sức quan tâm | hồi hộp bước vào phòng thi ~ hồi hộp chờ đợi |
Lookup completed in 189,197 µs.