bietviet

hồi văn

Vietnamese → English (VNEDICT)
palindrome
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thể thơ đọc xuôi đọc ngược cũng đều có vần và có nghĩa
N hình thức trang trí cổ thể hiện bằng những đường nét gấp khúc lặp lại và nối tiếp nhau thành đường diềm chạy dài chiếu dệt hồi văn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 203,336 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary