| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| palindrome | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thể thơ đọc xuôi đọc ngược cũng đều có vần và có nghĩa | |
| N | hình thức trang trí cổ thể hiện bằng những đường nét gấp khúc lặp lại và nối tiếp nhau thành đường diềm chạy dài | chiếu dệt hồi văn |
Lookup completed in 203,336 µs.