| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| undergo the change of life, undergo climacterium, undergo menopause | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trở lại hoặc làm cho trở lại tươi đẹp, dồi dào sức sống, tựa như trở lại mùa xuân | cảnh vật hồi xuân |
| V | [phụ nữ ở vào tuổi khoảng bốn mươi - năm mươi] trở lại trẻ trung, tươi đẹp, tựa như trở lại tuổi thanh xuân | đang độ hồi xuân |
Lookup completed in 224,523 µs.