| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Upright, righteous | Con người hồn hậu | An upright person | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hiền từ, chất phác, biểu hiện bản chất tốt đẹp của người chỉ muốn có, muốn làm những điều tốt lành cho người khác | tính tình hồn hậu ~ nụ cười hồn hậu |
Lookup completed in 175,973 µs.