| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| natural, unaffected, spontaneous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | biểu hiện có bản tính gần với tự nhiên, có sự đơn giản, chân thật, trong trắng, nhiều khi ngây thơ trong tình cảm, trong sự suy nghĩ, trong tâm hồn | gương mặt hồn nhiên ~ cười rất hồn nhiên |
Lookup completed in 175,799 µs.