hổ phù
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| ancient military officers’ tigerhead-shaped seal |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Tiger-faced design |
áo thêu hổ phù | A robe embroidered with a tiger-faced design. |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phù hiệu, ấn tín của các quan võ thời xưa, có khắc hình đầu con hổ, phân làm hai nửa, một nửa lưu tại triều đình, một nửa giao cho tướng cầm quân |
|
| N |
hình mặt hổ, chạm, vẽ hoặc thêu để trang trí |
mặt trước của đình có chạm hình hổ phù |
Lookup completed in 174,439 µs.