| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pant, gasp | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Panting | Chạy một lúc thở hổn hển | To be panting after running a long distance | |
| Panting | Hổn ha hổn hển (láy, ý tăng) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhịp thở dồn dập, ngắn hơi do tim đập mạnh và gấp | giọng hổn hển, gấp gáp ~ thở hổn hển |
Lookup completed in 227,580 µs.