| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| having gaps, gaping, hollow | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Having gaps, gaping, hollow | Lỗ hổng | A gap | |
| Having gaps, gaping, hollow | Kiến thức có nhiều lổ hổng | Knowledge with many gaps in it | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vào tình trạng không được che kín, khiến cho lộ rõ những cái bên trong, đằng sau | mái nhà hổng một lỗ to ~ kiến thức bị hổng |
| Compound words containing 'hổng' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lỗ hổng | 194 | gap |
| hát hổng | 0 | xem hát hỏng |
| hổng hểnh | 0 | full of gaps, widely gaping, exposed |
| hổng trôn | 0 | Bottomless |
| hổng đít | 0 | split-seam bottomed (children’s trousers) |
| kiến thức có nhiều lổ hổng | 0 | knowledge with many gaps in it |
| lồng hổng | 0 | [trẻ con] hỗn láo, hay vòi vĩnh do quá nuông chiều |
Lookup completed in 174,790 µs.