| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chaotic, confused | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vào tình trạng có nhiều thành phần lẫn lộn vào nhau, đến mức không thể phân định được rõ ràng | đống sách vở hỗn độn ~ mớ âm thanh hỗn độn |
Lookup completed in 185,240 µs.