| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| engage in a battle royal, engage in a dog-fight | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [các bên giao chiến] xông thẳng vào nhau đánh giáp lá cà, không theo một trật tự nào cả | |
Lookup completed in 207,022 µs.