| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| giant, guardian spirit | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Giant, colossus | Người trông như ông hộ pháp | To look a colossus | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thần bảo vệ đạo Phật, thường được xây hay đắp thành tượng lớn [ông Thiện và ông Ác] ở hai bên cửa chính của chùa | tay khoẻ như tay hộ pháp |
| N | chức sắc cao nhất của đạo Cao Đài | |
Lookup completed in 165,829 µs.