bietviet

hộ tịch

Vietnamese → English (VNEDICT)
civil status
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sổ của cơ quan chính quyền nhà nước có thẩm quyền xác nhận các sự kiện trong đời sống của một người [như sinh, tử, kết hôn, li hôn, v.v.] thuộc địa phương mình quản lí sổ hộ tịch ~ đi đăng kí hộ tịch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 30 occurrences · 1.79 per million #13,626 · Advanced

Lookup completed in 183,473 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary