hộc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to vomit |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to vomit |
hộc máu | to vomit blood |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ đong lường dùng để đong chất hạt rời thời xưa, thường làm bằng gỗ, có dung tích khoảng 10 lít |
mấy trăm hộc thóc |
| N |
ngăn kéo |
hộc tủ ~ tìm trong hộc bàn |
| V |
từ trong cuống họng vọt mạnh ra một cách đột ngột, qua đường mũi, miệng |
bị đánh hộc máu mồm |
| V |
phát ra tiếng kêu ngắn, đột ngột, của luồng hơi mạnh từ trong cuống họng bật ra qua mũi, miệng |
|
Lookup completed in 276,100 µs.