bietviet

hộc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to vomit
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to vomit hộc máu | to vomit blood
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ đong lường dùng để đong chất hạt rời thời xưa, thường làm bằng gỗ, có dung tích khoảng 10 lít mấy trăm hộc thóc
N ngăn kéo hộc tủ ~ tìm trong hộc bàn
V từ trong cuống họng vọt mạnh ra một cách đột ngột, qua đường mũi, miệng bị đánh hộc máu mồm
V phát ra tiếng kêu ngắn, đột ngột, của luồng hơi mạnh từ trong cuống họng bật ra qua mũi, miệng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 58 occurrences · 3.47 per million #10,257 · Advanced

Lookup completed in 276,100 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary