| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| friendship society | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình thức tổ chức thấp nhất của những người cùng nghề nghiệp, lập ra thời Pháp thuộc để giúp đỡ nhau và đấu tranh bênh vực quyền lợi trong điều kiện không có quyền lập công đoàn | |
Lookup completed in 172,296 µs.