bietviet

hội ái hữu

Vietnamese → English (VNEDICT)
friendship society
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức tổ chức thấp nhất của những người cùng nghề nghiệp, lập ra thời Pháp thuộc để giúp đỡ nhau và đấu tranh bênh vực quyền lợi trong điều kiện không có quyền lập công đoàn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 172,296 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary