bietviet

hội ý

Vietnamese → English (VNEDICT)
to have exchange of ideas; to understand, agree
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V trao đổi ý kiến một cách nhanh, gọn [thường là trong một nhóm người], để thống nhất hành động cả đội đang hội ý ~ mọi người đang hội ý
V ghép hai chữ có nghĩa lại để tạo ra một chữ thứ ba có nghĩa mới [một phép cấu tạo chữ Hán, chữ Nôm]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 196,792 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary