| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have exchange of ideas; to understand, agree | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trao đổi ý kiến một cách nhanh, gọn [thường là trong một nhóm người], để thống nhất hành động | cả đội đang hội ý ~ mọi người đang hội ý |
| V | ghép hai chữ có nghĩa lại để tạo ra một chữ thứ ba có nghĩa mới [một phép cấu tạo chữ Hán, chữ Nôm] | |
Lookup completed in 196,792 µs.