| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to confer; talks, conference | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Consult together, meet for a talk | Hai lãnh tụ đã hội đàm với nhau | The two leaders met for a talk | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | họp bàn, trao đổi với nhau về những vấn đề chính trị quan trọng [thường là những vấn đề quan hệ ngoại giao, quan hệ quốc tế] giữa các bên | các Bộ trưởng Bộ ngoại giao đang có buổi hội đàm |
Lookup completed in 185,171 µs.