bietviet

hội đàm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to confer; talks, conference
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Consult together, meet for a talk Hai lãnh tụ đã hội đàm với nhau | The two leaders met for a talk
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V họp bàn, trao đổi với nhau về những vấn đề chính trị quan trọng [thường là những vấn đề quan hệ ngoại giao, quan hệ quốc tế] giữa các bên các Bộ trưởng Bộ ngoại giao đang có buổi hội đàm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 47 occurrences · 2.81 per million #11,267 · Advanced

Lookup completed in 185,171 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary