| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to interview, meet with | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [các nhân vật quan trọng] gặp nhau theo lịch đã xếp từ trước để thảo luận, bàn định về những vấn đề quan trọng | lãnh đạo hai nước sẽ có buổi hội kiến |
Lookup completed in 184,426 µs.