| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to meet | cuộc hội ngộ | meeting |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gặp nhau [thường là không có hẹn trước, giữa những người thân thiết] | mong sẽ có dịp hội ngộ ~ "Duyên hội ngộ, đức cù lao, Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn?" (TKiều) |
Lookup completed in 176,905 µs.