bietviet

hội nhập

Vietnamese → English (VNEDICT)
to assimilate, integrate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tham gia vào một cộng đồng để cùng hoạt động và phát triển với cộng đồng ấy [thường nói về quan hệ giữa các dân tộc, các quốc gia] hội nhập quốc tế ~ hội nhập kinh tế với các nước trong khu vực
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 117 occurrences · 6.99 per million #7,285 · Advanced

Lookup completed in 175,298 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary