| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to assimilate, integrate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tham gia vào một cộng đồng để cùng hoạt động và phát triển với cộng đồng ấy [thường nói về quan hệ giữa các dân tộc, các quốc gia] | hội nhập quốc tế ~ hội nhập kinh tế với các nước trong khu vực |
Lookup completed in 175,298 µs.