| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| meeting-hall, assembly-room, conference room | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phòng lớn dùng để làm nơi hội họp | hội trường Ba Đình ~ trang trí hội trường để họp tổng kết |
Lookup completed in 182,702 µs.