hớt
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to cut; to clip; to crop; to shear |
hớt tóc | to cut the hair to skim; to remove |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lấy đi một lớp mỏng ở trên cùng, ngoài cùng |
hớt bèo ~ hớt bỏ lớp váng nổi bên trên ~ hớt cơm |
| V |
lấy về cho mình cái đáng lẽ thuộc của người khác, khi người ta chưa kịp biết, chưa kịp lấy |
nó hớt công của bạn |
| V |
nói trước đi điều người khác định nói, muốn nói |
hớt lời ~ đang ở đâu tự nhiên chen vào nói hớt |
Lookup completed in 175,968 µs.