bietviet

hớt

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to cut; to clip; to crop; to shear hớt tóc | to cut the hair to skim; to remove
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy đi một lớp mỏng ở trên cùng, ngoài cùng hớt bèo ~ hớt bỏ lớp váng nổi bên trên ~ hớt cơm
V lấy về cho mình cái đáng lẽ thuộc của người khác, khi người ta chưa kịp biết, chưa kịp lấy nó hớt công của bạn
V nói trước đi điều người khác định nói, muốn nói hớt lời ~ đang ở đâu tự nhiên chen vào nói hớt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 175,968 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary