bietviet

hờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) gap, be open; (2) so-called, self-styled
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj reserved; keep for future use hờ hững | careless; negligent
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V khóc và kể lể bằng giọng thảm thiết [thường là khóc người chết] hờ chồng
A [làm việc gì] chỉ vừa đến mức để có được cái vẻ như đã làm, chứ không làm hẳn hoi, thật sự cửa khép hờ ~ buộc hờ sợi dây ~ mắt nhắm hờ
A chỉ có cái vẻ bên ngoài hoặc trên danh nghĩa, chứ thật sự không phải vợ chồng hờ ~ đứa con hờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thời gian the time clearly borrowed 時間 si4 gaan1 (Cantonese) | 時間, shí jiān(Chinese)

Lookup completed in 189,691 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary