hờ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) gap, be open; (2) so-called, self-styled |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
reserved; keep for future use |
hờ hững | careless; negligent |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
khóc và kể lể bằng giọng thảm thiết [thường là khóc người chết] |
hờ chồng |
| A |
[làm việc gì] chỉ vừa đến mức để có được cái vẻ như đã làm, chứ không làm hẳn hoi, thật sự |
cửa khép hờ ~ buộc hờ sợi dây ~ mắt nhắm hờ |
| A |
chỉ có cái vẻ bên ngoài hoặc trên danh nghĩa, chứ thật sự không phải |
vợ chồng hờ ~ đứa con hờ |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thời gian |
the time |
clearly borrowed |
時間 si4 gaan1 (Cantonese) | 時間, shí jiān(Chinese) |
Lookup completed in 189,691 µs.