hờ hững
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| indifferent, negligent |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Indifferent, cool |
Sự tiếp đón hờ hững | A cool reception |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[làm việc gì] chỉ là làm hờ, làm lấy có, không có sự chú ý |
trả lời hờ hững ~ cầm tờ báo hờ hững trên tay |
| A |
thờ ơ, lạnh nhạt trong quan hệ tình cảm, không chút để ý đến |
hờ hững với bạn bè ~ "Trách lòng hờ hững với lòng, Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu!" (TKiều) |
Lookup completed in 177,337 µs.