bietviet

hờ hững

Vietnamese → English (VNEDICT)
indifferent, negligent
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Indifferent, cool Sự tiếp đón hờ hững | A cool reception
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [làm việc gì] chỉ là làm hờ, làm lấy có, không có sự chú ý trả lời hờ hững ~ cầm tờ báo hờ hững trên tay
A thờ ơ, lạnh nhạt trong quan hệ tình cảm, không chút để ý đến hờ hững với bạn bè ~ "Trách lòng hờ hững với lòng, Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 177,337 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary