| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cursory, superficial | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chỉ lướt qua ở bên ngoài, không đi sâu | nhận thức vấn đề rất hời hợt ~ suy nghĩ hời hợt |
| A | tỏ ra hờ hững, không mặn mà, sâu sắc | tình cảm hời hợt ~ cái bắt tay hời hợt |
Lookup completed in 210,654 µs.