hờn
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Sulk |
hờn không chịu ăn | To sulk and refuse to eat |
|
Resent |
Hờn duyên tủi phận | to resent one's unhappy love and feel humiliaated by one's sad lot |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có điều không bằng lòng với người có quan hệ thân thiết, nhưng không nói ra mà tỏ bằng thái độ, hành động cốt cho người ấy biết [thường nói về trẻ em hoặc phụ nữ] |
bé hờn không ăn cơm ~ chị hờn với chồng |
| N |
nỗi uất ức, căm hận sâu sắc |
rửa hờn ~ ngậm tủi nuốt hờn |
Lookup completed in 264,029 µs.