| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sulk | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có điều không bằng lòng và biểu lộ ra bằng thái độ làm như không cần đến nữa, không thiết nữa | thằng bé hờn dỗi mẹ nó nên khóc cả buổi ~ có vẻ nó hờn dỗi tôi chuyện gì đó |
Lookup completed in 174,548 µs.