bietviet

hờn dỗi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to sulk
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có điều không bằng lòng và biểu lộ ra bằng thái độ làm như không cần đến nữa, không thiết nữa thằng bé hờn dỗi mẹ nó nên khóc cả buổi ~ có vẻ nó hờn dỗi tôi chuyện gì đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 174,548 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary