bietviet

hỡi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(exclamation)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Dear, my dear (used to address an equal or inferior) Hỡi đồng bào! | Dear fellow-countrymen!
Dear, my dear (used to address an equal or inferior) Hỡi cô tát nước bên đàng! (ca dao) | My dear young lady who is scooping up water on the road-side!
Oh. "Lòng này ai tỏ cho ta hỡi lòng! " (Nguyễn Du) | Who will understand you, oh, my poor heart!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
O từ biểu thị ý gọi người ngang hàng trở xuống một cách thân mật hoặc kêu gọi số đông một cách trang trọng hỡi đồng bào! ~ "Hỡi cô tát nước bên đàng, Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi?" (Cdao)
O từ dùng để biểu thị ý than thở trời đất hỡi! ~ "Sốt gan riêng giận trời già, Lòng này ai tỏ cho ta hỡi lòng!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 42 occurrences · 2.51 per million #11,816 · Advanced

Lookup completed in 181,769 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary