hỡi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (exclamation) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Dear, my dear (used to address an equal or inferior) |
Hỡi đồng bào! | Dear fellow-countrymen! |
|
Dear, my dear (used to address an equal or inferior) |
Hỡi cô tát nước bên đàng! (ca dao) | My dear young lady who is scooping up water on the road-side! |
|
Oh. |
"Lòng này ai tỏ cho ta hỡi lòng! " (Nguyễn Du) | Who will understand you, oh, my poor heart! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| O |
từ biểu thị ý gọi người ngang hàng trở xuống một cách thân mật hoặc kêu gọi số đông một cách trang trọng |
hỡi đồng bào! ~ "Hỡi cô tát nước bên đàng, Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi?" (Cdao) |
| O |
từ dùng để biểu thị ý than thở |
trời đất hỡi! ~ "Sốt gan riêng giận trời già, Lòng này ai tỏ cho ta hỡi lòng!" (TKiều) |
Lookup completed in 181,769 µs.