hợi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| twelvth year of the Chinese zodiac (“pig”) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
The twelfth Earthly Branch (symbolized by the pig) |
Giờ hợi | Time from 21 to 23 p.m |
|
The twelfth Earthly Branch (symbolized by the pig) |
Tuổi hợi | Born in the year of the pig |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
[thường viết hoa] kí hiệu cuối cùng trong địa chi [lấy lợn làm tượng trưng; sau tuất], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam |
giờ Hợi (từ 9 giờ tối đến 11 giờ đêm) ~ tuổi Hợi (sinh vào một năm Hợi) |
Lookup completed in 156,864 µs.