| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to perform together a piece of music | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [nhiều người] cùng biểu diễn bằng nhạc khí | mọi người hợp tấu một nhạc phẩm của Văn Cao |
| N | bản nhạc do nhiều người cùng biểu diễn | bản hợp tấu |
Lookup completed in 214,610 µs.