hục hặc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to quarrel, nag |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Be at daggers drawn, be at cross purposes |
Họ hục hặc nhau vì quyền lợi | They are at cross purposes about their intersts, they clash in conflict of interest |
|
Be at daggers drawn, be at cross purposes |
Lúc nào cũng hục hặc với nhau | To be always at daggers drawn |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cãi cọ, tỏ thái độ bực tức cả trong những chuyện lặt vặt, do có mâu thuẫn với nhau |
bà lão hục hặc với anh ~ vợ chồng hục hặc với nhau |
Lookup completed in 233,342 µs.