| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deficit, miss | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to suiss | đánh hụt | to miss one's blow |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thiếu một phần, không đạt đủ mức cụ thể về số lượng, kích thước, khoảng cách như đã dự tính hoặc đã tưởng | bước hụt chân ~ vải cắt bị hụt |
| A | không thực hiện được việc tưởng đã làm được, vì bị thất bại bất ngờ ở bước cuối cùng | bắt hụt kẻ trộm ~ hụt mất chuyến tàu ~ cô vợ hụt |
| Compound words containing 'hụt' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thiếu hụt | 201 | deficit, deficiency, shortage, lack, deficiency; short of, inadequate, deficient |
| sự thiếu hụt | 85 | shortage, deficiency |
| thâm hụt | 81 | shortfall, deficit |
| hao hụt | 34 | to lessen, diminish |
| hụt hơi | 15 | shortness of breath |
| bắn hụt | 2 | to fire on (but miss) |
| hẫng hụt | 2 | missing |
| bước hụt | 1 | Miss one's footing |
| mừng hụt | 1 | to rejoice in vain |
| bị ám sát hụt | 0 | to escape being assassinated |
| chết hụt | 0 | escape death (very narrowly) |
| hụt hẫng | 0 | có cảm giác bị thiếu mất đi một cái gì [thường là trong lĩnh vực tình cảm] một cách đột ngột |
| hụt ăn | 0 | miss (a meal, an opportunity to make a profit) |
| mức thiếu hụt | 0 | deficit |
| sự thiếu hụt thực phẩm | 0 | food shortage |
| thiếu hụt men | 0 | deficiency |
| đánh hụt | 0 | to miss |
Lookup completed in 275,952 µs.