bietviet

hụt

Vietnamese → English (VNEDICT)
deficit, miss
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to suiss đánh hụt | to miss one's blow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thiếu một phần, không đạt đủ mức cụ thể về số lượng, kích thước, khoảng cách như đã dự tính hoặc đã tưởng bước hụt chân ~ vải cắt bị hụt
A không thực hiện được việc tưởng đã làm được, vì bị thất bại bất ngờ ở bước cuối cùng bắt hụt kẻ trộm ~ hụt mất chuyến tàu ~ cô vợ hụt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 45 occurrences · 2.69 per million #11,494 · Advanced

Lookup completed in 275,952 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary