| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to catch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cảm giác thích thú thấy trong người mình đang có một sức thôi thúc làm cái gì đó [thường là việc lao động sáng tạo] | tạo hứng ~ không có hứng làm việc |
| N | phương thức biểu hiện của thơ ca, dùng hiện tượng xung quanh để gợi cảm xúc, tạo mối liên tưởng đến việc miêu tả sự vật hoặc bộc lộ tâm tình | ‘Con cò mà đi ăn đêm...’ là câu hứng trong bài ca dao |
| A | ở trạng thái tâm lí thích thú, thấy thôi thúc muốn làm việc gì đó | hứng lên thì làm |
| V | đón đỡ lấy, giữ lấy vật đang rơi xuống | hứng nước ~ "Giơ tay anh hứng sương trời, Rửa sao cho sạch những lời thị phi." (Cdao) |
| V | nhận lấy về mình một cách bị động cái từ đâu đến | hứng hậu quả ~ hứng lấy phần khó nhọc về mình |
| Compound words containing 'hứng' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cảm hứng | 770 | inspiration |
| hứng thú | 171 | interesting; interest |
| hào hứng | 63 | exciting |
| ngẫu hứng | 62 | sudden inspiration |
| có hứng | 22 | to be in the mood to do something or for doing something, to |
| hứng khởi | 22 | enthusiasm; to encourage |
| tung hứng | 9 | tung lên rồi đón bắt một cách khéo léo |
| cao hứng | 6 | inspired |
| hứng chí | 2 | |
| thi hứng | 2 | poetic inspiration |
| hứng gió | 1 | hóng gió |
| hứng tình | 1 | aroused; inspiration |
| cuồng hứng | 0 | over-fervid, wildly enthusiastic |
| cụt hứng | 0 | to lack inspiration |
| gây hứng khởi | 0 | to create, generate enthusiasm |
| hứng chịu | 0 | to incur, suffer |
| hứng trí | 0 | be inspired |
| khiển hứng | 0 | arouse interest, rouse oneself, cheer up |
| làm việc tùy hứng | 0 | to work by snatches |
| nguồn cảm hứng | 0 | a source of inspiration |
| nhẫu hứng | 0 | inspiration |
| tuỳ hứng | 0 | [làm việc gì] tuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nào cả |
Lookup completed in 169,837 µs.