| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| interesting; interest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự ham thích | bộ phim gây được hứng thú cho người xem ~ mất hết cả hứng thú |
| A | cảm thấy hào hứng, thích thú | hứng thú với quyển truyện mới ~ việc phải làm chứ chẳng hứng thú gì! |
Lookup completed in 181,976 µs.